Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ằng ặc
ằng ặc
trt. Nằng-nặc, nằng-nằng, cách khăng-khăng đòi cho kỳ được:
Nó ằng-ặc đòi đi coi hát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ằng ặc
tt.
(Âm thanh) trầm đục nghe rời rạc, không thoát do bị tắc nghẹn trong cổ:
kêu ằng ặc
o
Nó cười cứ ằng ặc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ằng ặc
tht
Tiếng phát ra khi nghẹt thở:
ối lên một tiếng rồi ằng ặc, ưng ức ngã lăn ra
(Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ằng ặc
Tiếng phát ra khi ngẹt thở.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ẳng
ắng
ắng cổ
ắng họng
ắng lặng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau hai tiếng
ằng ặc
, hắn giãy lên một cái đoạn nằm thẳng cẳng , cái ví tiền giờ mới rơi ra ngoài.
Phía trái bếp tiếng lợn bị chọc tiết kêu
ằng ặc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ằng ặc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm