Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bả lả
bả lả
tht. Lả-lơi, sô-sàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bả lả
tt.
Cợt nhả, sàm sỡ, lả lơi, thiếu đứng đắn trong nói năng, cư xử:
nói năng bả lả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bả lả
trgt
Không đứng đắn, chớt nhả
: Cười nói ba lả với phụ nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bả lả
ph. Lả lơi, chớt nhả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bả lả
Chỉ cái bộ sỗ-sàng lả-lơi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bả vai
bã
bã bà bà
bã bời
bã bọt mép
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà ta lăng xăng đi thắp đèn , cười nói
bả lả
, làm như không có chuyện gì vừa xảy ra , một hay bảo tôi ăn cơm đi kẻo nguội.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bả lả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm