Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bạ men
bạ men
đt. Bén mảng, lân-la đến gần:
Cấm chúng nó bạ men đến nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bạ men
đgt.
Đến gần, đến sát bên:
cấm bạ men đến gần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bạ men
đgt
Lân la đến gần để chực làm bậy
: Tên kẻ trộm bạ men ngoài ngõ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bạ men
đg. Đến gần để làm bậy:
Cấm lưu manh bạ men đến nhà máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bạ men
Lân-la đến gần định để làm bậy:
Không nên cho những đồ vô-lại bạ men đến nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bạ thư
bạ tịch
bác
bác
bác
* Tham khảo ngữ cảnh
Hôm nay
bạ men
tới đây , ấy là lần đầu chị được trông thấy cảnh tượng nhà khách của ông dân biểu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bạ men
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm