Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ba tiêu
ba tiêu
dt. (thực): Cây chuối, khí hơi lạnh, vị ngọt; củ vị ngót ngót, tính thật lạnh, không độc; mủ vị hơi ngọt hoặc chát, khí lạnh, không độc. X. thêm chuối.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Ba Tiêu
- (xã) h. Ba Tơ, t. Quảng Ngãi
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ba tiêu
dt.
Cây chuối.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ba tiêu
dt
(H. ba: tên cây; tiêu: chuối) Cây chuối
: Giọt ba tiêu thánh thót cầm canh
(CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ba tiêu
dt. Cây chuối:
Giọt ba-tiêu thánh thót cầm canh
(Ng.gi.Thiều)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ba tiêu
d. Cây chuối (dùng trong văn học):
Giọt ba tiêu thánh thót cầm canh
(CgO)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ba tiêu
Loài chuối tiêu:
Giọt ba-tiêu thánh-thót cầm canh
(C-o)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ba-toong
ba tôi
ba trá
ba trăng
ba trật ba vuột
* Tham khảo ngữ cảnh
Thỉnh thoảng , nghe gió rào rào và nước lóc róc trên tàu
ba tiêu
, có người mới nhớ là bên ngoài mưa và rét.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ba tiêu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm