Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bà vãi
bà vãi
dt. Người đàn-bà trộng tuổi, tu trong chùa:
Bà vãi ở chùa cây mai
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bà vãi
- dt. 1. Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa Bơ bải bà vãi lên chùa (tng) 2. Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương) Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bà vãi
dt
1. Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa
: Bơ bải bà vãi lên chùa
(tng). 2. Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương)
: Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bà vãi
d. 1. Nh. Bà ngoại. 2. Người đàn bà có tuổi đi lễ chùa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cửa sổ ngựa qua
cửa sông
cửa tay
cửa thế sân quyền
cửa thiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái trống sơn đỏ , cái mõ sơn son
Ông sư
bà vãi
có con rõ ràng.
BK
Cái dùi sơn son
Cái mõ sơn son
Ông sư
bà vãi
có con rõ ràng.
Cái trống sắc đỏ , cái mõ sơn son
Ông sư
bà vãi
có con rõ ràng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bà vãi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm