| bạch |
trt. Bách, tiếng phát ra khi hai vật mềm chạm mạnh: Đập cái bạch. |
| bạch |
đt. Thưa, bày tỏ, tiếng giới tu-hành dùng khi trình-bày với bề trên hoặc với người ngoài giới: Bạch sư-phụ, thông-bạch. // Hát giọng bi-ai để than-thở trước khi xưng tên trong tuồng hát bội. |
| bạch |
tht. Bạc trắng, sắc trắng: Giấy bạch, ban bạch. // Trong sạch, sáng-sủa, rõ-ràng: Trinh-bạch, minh-bạch, thanh-bạch. // Không có sự-nghiệp chức tước: Bạch-đinh, bạch-tuột // Sơ-sài, dễ hiểu: Bạch-thoại. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| bạch |
Tiếng vỗ tay, tiếng ngã mạnh: Bạch-bạch, bì-bạch, ngã đánh bạch một cái. Da trắng vỗ bì bạch (câu đối cổ). |
| bạch |
Một thứ gỗ thơm bào mỏng ra mà đốt như trầm. |
| bạch |
1. Sắc trắng: Con cò trắng bạch như vôi. 2. Sạch sẽ: Tấc lòng trinh-bạch từ này xin chừa (K). 3. Rõ-ràng, sáng-sủa: Minh-bạch, thanh-thiên bạch-nhật. 4. Không có tư-cơ gì: Bạch thủ, bạch-ốc phát công-khanh. 4. Không có chức tước gì: Bạch-đinh. |
| bạch |
Thưa, bày tỏ, nói với người bậc trên: Ăn chưa sạch, bạch chưa thông (T-ng). Phần nhiều dùng thay tiếng thưa để nói với nhà sư: Trình tên tuổi, bạch duyên-do (Ph-tr). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |