Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bạch thủ
bạch thủ
tht. Tay trắng, tay không, không sự-sản bạc tiền:
Bạch-thủ thành gia.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bạch thủ
dt
(H. thủ: tay) 1. Tay trắng không có vốn liếng gì
: Bạch thủ làm nên cơ nghiệp.
2. Nói trong khi đánh tổ tôm trên tay chỉ còn lẻ một đôi con bài giống nhau, chỉ chờ đúng con bài ấy lên là ù
: Thập thành mà bị bạch thủ ù tay trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bạch thủ
ph. Nói khi đánh tổ tôm, trên tay chỉ còn lẻ một đôi bài không dính dáng vào đâu, phải chờ cây bài ấy lên mà ù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bạch thủ
Tay trắng. Tiếng riêng trong khi đánh bài. Chờ trắng tay hay là chờ bạch-thủ, nghĩa là có một đôi rồi chỉ chờ phỗng mới đủ, hễ lên phỗng là ù.
bạch thủ
Tay trắng, tay không, không có tư-cơ gì:
Bạch thủ thành gia.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cợi ngựa xem hoa
cơm
cơm
cơm ai nấy ăn, việc ai nấy làm
cơm áo
* Tham khảo ngữ cảnh
Kết một con này chơi nước
bạch thủ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bạch thủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm