Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bài bây
bài bây
đt. Kéo dài một sự vật, một vụ án:
Lão kia cố dở bài bây
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bài bây
dt.
Cách xử trí cù nhầy, dây dưa, kéo thời gian để xí xoá hoặc không cho đi đến kết cục:
nợ tiền rồi không có tiền trả liền đánh bài bây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bài bây
dt
Hành động xấu xa
: Lão kia có giở bài bây
(K).
tt
Cố ý kéo dài để rồi không trả nợ
: Không cho anh ấy vay vì anh ấy có tính bài bây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bài bây
d. 1. Hành động cố ý kéo dài để rồi ra xí xoá:
Có tiền mà cứ khất không chịu trả, định chơi ngón bài bây.
2. Hành động xúc phạm đến đạo đức, nhân phẩm:
Lão kia có giở bài bây
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bài bây
Xử cách cù nhầy, cách lần-khân:
Lão kia có dở bài bây
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bài biện
bài binh bố trận
bài bông
bài chài
bài châm
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ cho đến tháng hai
Con gái làm cỏ , con trai be bờ
Gái thì kể phú ngâm thơ
Trai thì be bờ kể chuyện
bài bây
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bài bây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm