Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bãi miễn
bãi miễn
bt. Cách chức, không cho làm nữa:
Bị bãi-miễn vì không tròn phận sự; sự bãi-miễn có ghi trong quy-điều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bãi miễn
đgt.
Buộc phải thôi chức vụ được bầu ra trong khi nhiệm kì vẫn còn:
Cử tri có quyền bãi miễn đại biểu của mình
o
Bãi miễn một vài đại biểu không xứng đáng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bãi miễn
đgt
(H. miễn: truất bỏ) Truất bỏ chức vụ
: Nhân dân có quyền bãi miễn đại biểu Quốc hội
(HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bãi miễn
dt. Cách-chức, cho thôi việc. // Bãi miễn được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bãi miễn
đg. Cất chức một nhân viên chính phủ hoặc truất quyền một đại biểu nhân dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bãi mìn
bãi nại
bãi tập
bãi tập xe tăng
bãi thải
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn thần vì thế mà bị
bãi miễn
, cố nhiên không đáng tiếc , chỉ sợ rằng những người giữ chức này vế sau sẽ phải im miệng không dám nói nữa thôi".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bãi miễn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm