Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bái tạ
bái tạ
đt. Tạ ơn cách lễ phép, cung-kính. // (B) Từ chối cách mỉa-mai:
Làm ơn kiểu đó tôi cũng xin bái-tạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bái tạ
- đg. (cũ). Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bái tạ
đgt
. Cảm ơn với cử chỉ lễ nghi cung kính:
Sứ thần bái tạ vua rồi ra về.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bái tạ
đgt
(H. tạ: cảm ơn) Kính cẩn cảm ơn
: Cụ đã dạy cho một bài học quí, cháu xin bái tạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bái tạ
dt. Tạ ơn người một cách cung-kính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bái tạ
đg. Cảm ơn một cách cung kính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bái tạ
Lạy tạ ơn người, tạ ơn một cách rất cung-kính.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bái thủ
bái tổ
bái tổ vinh quy
bái trình
bái tước
* Tham khảo ngữ cảnh
Cảm vì tình ấy nên chúng em về đây
bái tạ
.
Ngày 14 , mưa , các quan
bái tạ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bái tạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm