Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bầm giập
bầm giập
tt.
1. Giập nát thành vết:
Nải chuối bầm giập hết.
2. Gian truân, gặp nhiều nghịch cảnh éo le, trớ trêu:
Cuộc đời
của hắn ta bầm giập lắm.
3. Cẩu thả, cốt cho có mà thôi:
làm ăn bầm giập quá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bẩm
bẩm báo
bẩm chất
bẩm sinh
bẩm thụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên đường đời tôi bị người ta đánh cho
bầm giập
, đau đớn khôn cùng mà vẫn không hiểu vì sao mà người ta thù hận tôi đến vậy.
Tôi thấy những kẻ đã đánh tôi
bầm giập
cùng ngồi quanh một mâm cỗ đầy sơn hào hải vị.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bầm giập
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm