| bấm giờ |
đgt 1. Đặt ngón tay cái vào các đốt những ngón tay khác để, theo mê tín, tính xem giờ xảy ra việc gì tốt hay xấu: Lúc bà vợ tắt nghỉ, ông ấy bấm giờ ngay. 2. Theo dõi trên đồng hồ để xác định thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc một quá trình: Trọng tài bấm giờ khi vận động viên về tới đích. |