Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
băm lăm
băm lăm
st. Ba mươi lăm, số thứ-tự con dê trong môn cờ-bạc Đề ba mươi sáu con hay bốn mươi con. // (R) Người có máu dê, hay ve-vãn đàn-bà:
Máu băm-lăm, anh chàng băm-lăm lóng
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
băm lăm
tt.
Có tính đa dâm, hay tán tỉnh, ve vãn phụ nữ, ví như con dê (35 là số thứ tự của dê trong môn đồ 36 con).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
băm-nhe
băm vằm
bẵm trợn
bằm
bặm
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người hạ sĩ trạc tuổi
băm lăm
, mặt mày đen đúa , tóc bờm xờm trổ tới mang tai , uống hết ly rượu , chép miệng ngó thím Ba :
Thím làm như tụi Mỹ nó không biết tiếc tiền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
băm lăm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm