Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bặm miệng
bặm miệng
đt. Ngậm miệng, cố nín, không tiết-lộ:
Gió đưa cây cải về trời, Nén lòng bặm miệng không lời thở than
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
cải ác hồi lương
cải ác quy thiện
cải ác tùng thiện
cải ác vi thiện
cải bắp
* Tham khảo ngữ cảnh
Em cun cút theo bà xuống dốc , cha buộc dây thừng vào cây cột cái ,
bặm miệng
vắt sợi dây lên vai , lấy đà bước xuống dốc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bặm miệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm