Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bẩm trình
bẩm trình
đgt
(H. bẩm: báo cáo; trình: thưa) Báo cáo với cấp trên
: Ngạnh vào tư thất bẩm trình
(Trê Cóc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bẩm trình
dt. Thưa và trình bày việc mình làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
an-ủy
anh Ba
anh bà-con
anh Bảy
anh bạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi ban ngày thì chia khu ở tản , đến đêm thì sai viên
bẩm trình
.
Đó rồi bèn chia bọn chúng ra từng bộ , từng tốt bảo phàm có điều gì hay dở , phải đến
bẩm trình
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bẩm trình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm