Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bạn điền
bạn điền
dt. Một bọn người làm ruộng:
Những bạn điền lực-lưỡng phơi mình đen trạy dưới nắng vàng.
bạn điền
dt. Người ở mướn để làm ruộng:
Anh đó là bạn-điền của ông cả.
// Bọn người làm ruộng:
Nghe tiếng tù-và, bạn-điền tựu lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bạn điền
dt.
1. Người cùng nghề làm ruộng. 2.
Nh. Tá điền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bạn điền
dt
Người cùng làm ruộng
: Chúng ta là bạn điền với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bạn điền
d. 1. Người cùng làm ruộng. 2. Người tá điền hoặc người lĩnh canh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bạn điền
Cùng một bọn người làm ruộng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bạn đọc
bạn đời
bạn đường
bạn ghe
bạn hàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ nắng giữa bàng trôi
Tua Rua quặt lại , thời thôi cấy mùa
Tua Rua thì mặc Tua Rua
Mạ già ruộng ngấu không thua
bạn điền
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bạn điền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm