Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bạn đồng-hương
bạn đồng hương
dt. Bạn cùng quê-hương, lời gọi người bạn cùng sinh-trưởng một làng với mình khi nói với người làng khác, cùng sinh-trưởng một tỉnh với mình khi nói với người tỉnh khác, hoặc một nước với mình khi nói với người nước khác:
Xin giới thiệu người bạn đồng-hương của tôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bạn đồng hương
dt. Bạn cùng quê hương với mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
để
để
để
để bụng
để chế
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ người cầm đầu cũng muốn chọn những phụ tá đáng tin cẩn , hoặc trong số những
bạn đồng hương
, hoặc bạn tâm tình có chung một sở thích.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bạn đồng-hương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm