Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bạn đồng-niên
bạn đồng niên
dt. Bạn bằng tuổi nhau. // (R) Bạn cùng học chung một niên-khoá hoăc thi vô làm việc một lượt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bạn đồng niên
dt. Bạn cùng tuổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
khỉ đen
khỉ điểm
khỉ độc
khỉ đột
khỉ đuôi lợn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đôi mắt trang điểm sâu thăm thẳm cố tìm kiếm trong đám
bạn đồng niên
cái dáng dong dỏng cao , chỉn chu của Tú.
Cất chén quỳnh nhớ
bạn đồng niên
,
Giục lòng khách bên đèn sa nước mắt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bạn đồng-niên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm