Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bản hai
bản hai
dt. Bản sao văn-kiện do nhà chức trách cấp-phát theo đơn xin khi bản chính bị thất-lạc hoặc do mình sao lấy rồi nhờ toà hành-chính thị-nhận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bản hai
dt. Bản thứ hai của bản chính:
những bản hai của các văn kiện muốn thế bản chính phải đề rõ chữ "bản hai" để tránh việc lạm dụng bản ấy. Bản hai cũng phải cần dán tem như bản chính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
hè thu
hèo hoa
hê-mô-glô-bin
hệ lụy
hệch mồm
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ bờ phía đó , một chiếc tam
bản hai
chèo đang chèo ra , ngược lên dòng nước ; khi nhận ra chúng tôi , người đàn ông đứng sau lái bèn vung tay la lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bản hai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm