Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bàn hoàn
bàn hoàn
tht. Băn-khoăn, không yên lòng:
Tôi rất bàn-hoàn, không muốn cho nó đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bàn hoàn
- 1. băn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được. "Nỗi riêng riêng những bàn hoàn"; 2. bàn đi bàn lại
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bàn hoàn
đgt.
1. Suy nghĩ nhiều, nghĩ quanh quẩn:
Nỗi lòng luống những bàn hoàn niềm tây
(Truyện Kiều). 2. Quấn quýt, gắn bó với nhau:
Nàng ràng: Thiên tải nhất thì, Cố nhân đã
dễ mấy khi bàn hoàn
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bàn hoàn
tt
(H. bàn: quanh co; hoàn: uốn éo) 1. Nghĩ quanh nghĩ quẩn
: Nỗi niềm luống những bàn hoàn niềm tây
(K). 2. Quấn quít với nhau
: Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bàn hoàn
tt. Băn-khoăn, lo-lắng:
Nỗi riêng riêng những bàn-hoàn
(Ng-Du)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bàn hoàn
t. Lo lắng trong một tình cảnh khó khăn và tính toán tìm lối thoát:
Nỗi riêng riêng những bàn hoàn
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bàn hoàn
Băn-khoăn, quanh-quẩn, quấn-quít:
Nỗi riêng riêng những bàn-hoàn
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bàn là
bàn luận
bàn lùi
bàn mảnh
bàn máy
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngã công bất lưu hề ngã tâm
bàn hoàn
,
Cánh quyên cựu ái hề tạm kết tân hoan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bàn hoàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm