Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắn hơi
bắn hơi
đt. Đưa tin cách kín-đáo, đưa vòng-quanh để dò dư-luận:
Bắn hơi để xem phản ứng ra sao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắn hơi
đgt
. Đưa ra một tin gì đó để thăm dò thái độ, ý nghĩ của người khác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắn hơi
đgt
Đưa một ý ra để dò thái độ của người khác
: Ông ta bắn hơi là muốn bán nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắn hơi
dt. Đưa tin ra:
bắn hơi chưa dễ dò hay ý chàng
(C.d)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bắn hơi
đg. Đưa một việc, một ý ra, để dò thái độ của người khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bắn huấn luyện
bắn loạt
bắn mìn
bắn nhạn ven mây
băn như đổ đạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà này cũng đáo để lắm , nghe người ta thuật lại , chỉ cười và nói nhiếc
bắn hơi
:
Các bà tính , hạng vợ lẽ , vợ theo thì họ còn ưa sao được tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắn hơi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm