Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ban khen
ban khen
đt. Dùng lời nói, công-văn khen kẻ dưới:
Ban khen kẻ có công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ban khen
- đg. (kc.). Khen ngợi người dưới.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ban khen
đgt.
Khen ngợi người dưới:
Chỉ huy ban khen các binh sĩ dũng cảm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ban khen
đgt
Tặng lời khen ngợi người ở cấp dưới
: Hồ Chủ tịch ban khen bộ đội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ban khen
dt. Khen tặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ban khen
đg. Nói người trên tặng lời khen ngợi cho người dưới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ban-lát
ban leo
ban liên hợp quân sự bốn bên
ban mai
ban-me
* Tham khảo ngữ cảnh
Cúi mong được chính thức lĩnh mệnh , đủ được dự hàng phiên bang , để yên ủi tấm lòng tận trung của kẻ toi mọn , nêu cao thịnh điển
ban khen
của thánh triều.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ban khen
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm