Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bản ngã
bản ngã
dt. (triết): Một trong ba động-lực chi-phối hành-vi, tình-cảm, ý-tưởng con người do giáo-dục và hoàn cảnh tạo ra (
lemoi)
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bản ngã
- dt. (H. bản: của mình; ngã: ta) Cái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người: Họ hi sinh bản ngã để chuốc lấy những danh giá, lợi lộc nhất thì (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bản ngã
dt.
Cái làm nên tính cách riêng của từng người; cái tôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bản ngã
dt
(H. bản: của mình; ngã: ta) Cái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người
: Họ hi sinh bản ngã để chuốc lấy những danh giá, lợi lộc nhất thì
(ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bản ngã
dt. Cái tôi, tư-cách riêng của mỗi người tự ý-thức cái hiện-có, cái duy-nhất, cái thực-thể của mình:
ý-thức về cái tôi không phải là một trực-giác trực-tiếp mà là kết quả của một sự sống bên trong mình lần hồi tạo nên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bản ngã
d. Cái tôi, cái ta, tất cả cái gì thuộc về tâm lý cấu tạo nên phẩm cách của cá nhân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bản ngữ
bản nhạc
bản nháp
bản phác thảo
bản quán
* Tham khảo ngữ cảnh
Có thể nói Huệ lấy thêm được một sinh lực mới , tìm thấy khoảng rộng cần thiết để bộc lộ thêm cá tính , xác lập
bản ngã
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bản ngã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm