Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bàn phím
bàn phím
dt.
Bộ phận hợp tác các phím trong một số loại đàn như pi-a-nô, ác-coóc-đê-ông, đàn ống...
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bàn phím
dt
1. Loạt phím đàn
: Bàn phím dương cầm.
2. (Anh: keyboard) Từ tin học chỉ thiết bị nhập dữ liệu của máy tính
: Bàn phím thao tác bằng tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bàn ra
bàn ra nói vào
bàn ra tán vào
bàn rà
bàn ren
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ đang bận chỉ trích Ngọc trên
bàn phím
, trên diễn đàn thì ở đây lại có một người đón Ngọc về nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bàn phím
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm