Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bàn soạn
bàn soạn
đt. Vừa bàn luận vừa sắp đặt:
Phải bàn soạn cho kịp chớ lý luận mãi sao?
bàn soạn
dt. Nh. Bàn cỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bàn soạn
Nh. Cỗ
bàn.
bàn soạn
đgt.
Thảo luận để thu xếp cho hợp lí:
Vợ chồng nên bàn soạn rồi hãy làm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bàn soạn
đgt
Bàn bạc với nhau và sắp xếp công việc để tiến hành
: Anh em đã bàn soạn kĩ rồi, phải khởi công thôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bàn soạn
dt. Trù-tính, dự-liệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bàn soạn
đg. Nh. Bàn bạc:
Bàn soạn kĩ rồi hãy bắt tay vào việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bàn soạn
Bàn định xếp đặt.
bàn soạn
Cỗ bàn:
Bàn soạn linh đình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bàn tán
bàn tay
bàn tay có ngón dài ngón ngắn
bàn tay gà bới thì khó, bàn tay chó bớithì giàu
bàn tay không che nổi mặt trời
* Tham khảo ngữ cảnh
Em cài then rất kỹ , rồi đi lại phía
bàn soạn
giáo án.
Lẽ nào tụi Mỹ nó làm mà không
bàn soạn
với ông !
Tên Sằng hốt hoảng , chối lia :
Không , không... Tôi mới biết đây thôi , trước đó tôi chớ biết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bàn soạn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm