| bán sống bán chết |
1. Gần chết, nguy kịch, hết sức nguy hiểm đến tính mạng: bị đánh một trận đòn bán sống bán chết. 2. Dốc tâm lực, gắng hết sức lực cho một việc gì đó: phải rút chạy bán sống bán chết. 3. Hết mọi điều mọi cách, mọi thứ kể cả lấy tính mạng ra để đảm bảo lời hứa, lời thề: thề bán sống bán chết. |