Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bần tăng
bần tăng
dt. Sãi nghèo, lời tự-xưng của người tu theo đạo Phật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bần tăng
dt.
Nhà sư nghèo, theo cách tự xưng khiêm nhường của nhà sư:
thật là vinh phúc cho bần tăng này.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bần tăng
đt
(H. bần: nghèo; tăng: nhà sư) Từ nhà sư tự xưng một cách khiêm tốn
: Bần tăng không dám phiền tín chủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bần tăng
dt. Kẻ tu-hành nghèo (thường dùng làm đại-danh-từ ngôi nhất):
Kẻ sống như bần-tăng, thường không màng việc đời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bần tăng
đ. Từ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bần thần
bần tiện
bần tiện chi giao
bần tiện mạc vong
bàn tiện vô nhân vấn, phú quý đa nhân hội
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc bấy giờ sư ông ở nhà tổ đi vòng hiên , đem lên một cây đèn dầu hoả , và nói với Ngọc :
Chả mấy khi quan tham đến chơi trời lại đổ mưa xuống để giữ hộ , thực là may mắn cho
bần tăng
quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bần tăng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm