Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bàn trang
bàn trang
dt. Miếng gỗ mỏng có tra cán dài như cái cuốc để trang thóc cho bằng mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bàn trang
dt.
Bàn thờ đặt ngoài sân trước nhà.
bàn trang
dt.
Cái trang cào lúa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bàn trang
dt
Nông cụ gồm một mảnh gỗ hình bán nguyệt tra vào cái cán dài, dùng để cào và vun thóc phơi trên sân
: Trời sắp mưa, vội vàng lấy bàn trang ra vun thóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bàn trang
d. Nông cụ gồm một miếng gỗ phẳng hình bán nguyệt và một cái cán dùng để rải hay vun thóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bàn trang
Đồ dùng có mặt gỗ phẳng để trang thóc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bàn tròn
bàn trổ
bàn trường khí
bàn trường ung
bàn ủi
* Tham khảo ngữ cảnh
Đoàn làm phim có một xe bus , tân trang lại thành xe thay đồ của diễn viên với một
bàn trang
điểm nhìn rất chuyên nghiệp.
Trong khi lá đơn ly dị vẫn nằm yên vị trong hộc
bàn trang
điểm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bàn trang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm