Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bảng ghi
bảng ghi
dt
(Anh: record) Từ tin học chỉ tập hợp các đơn vị dữ liệu có tương quan kiến tạo như một đơn vị
: Bảng ghi là một trong những phương thức cơ bản để tập hợp và tổ chức dữ liệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lộn
lộn
lộn
lộn ẩu
lộn bậy
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau bữa đó ban quản lý làm cho bà tấm
bảng ghi
tên và số phòng đeo trên cổ để khỏi lạc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bảng ghi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm