Bài quan tâm
| Nhưng lần này , chính những tư tưởng ấy cũng đang bảng lảng trong tâm hồn của nàng. |
| bảng lảng quai mấu , nón chấu cọc chèo dà Thân anh lao khổ , em đà thấy chưa. |
| Buổi sáng qua mau trong cảm giác bảng lảng đó của tâm hồn Huệ. |
| Cái sự tồn tại trong đời của ông là nhởn nhơ bảng lảng . |
| ảng lảng và trần trụi Trong một thời gian dài bao cấp , ấn tượng về những trang báo thời sự là chúng khô khan , vắng bóng tính giải trí , và dường như sẽ nhanh chóng bị quên lãng trong các thư viện cũ kỹ. |