Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
băng mình
băng mình
đt. Liều-lĩnh đi, đi lén trước sự nguy-hiểm:
Băng mình lẻn trước đài-trang tự-tình
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
cùng nghề đan thúng, túng nghề đan nia
cùng nghề đi tát, mạt nghề đi câu
cùng nong cùng né
cùng nước khác lọ
cùng quá hoá liều
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái lá thắm mãn đình hồng ngậm trong miệng làm nóng ấm cơ thể bọn thợ mộc đang
băng mình
qua cái miết lạnh của sơn cước mỗi lúc một cao , một dầy , một tức thở.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
băng mình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm