Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
băng ngàn
băng ngàn
đt. Đi tắt trong rừng, trong cánh đồng to // (B) Vượt đường xa:
Lướt dặm băng ngàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
băng ngàn
đgt
. Đi, vượt qua rừng núi:
Sa cơ Cốt Đọt chạy hoang, Vân Tiên giục ngựa
băng ngàn đuổi theo
(Lục Vân Tiên).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
băng ngàn
đgt
(ngàn là rừng) Xuyên qua rừng núi
: Tay mang khăn gói băng ngàn
(Ca nam thương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
băng ngàn
Vượt qua núi qua rừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
băng ngàn
đg. Xuyên qua rừng.
Vượt suối băng ngàn đi tìm quặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
băng ngàn vượt biển
băng nghiệm
băng nhân
băng phiến
băng-rôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh nghe em đau đầu chưa khá
Anh
băng ngàn
bẻ lá em xông
Biết mần răng cho đó vợ đây chồng
Để mồ hôi ra thì anh chấm , ngọn gió nồng anh che.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
băng ngàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm