Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
băng-sương
băng sương
dt. X. Băng-tuyết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
băng sương
tt. Ngb. Trong sạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
băng sương
Nói ý trong sạch:
Tiết-tháo băng-sương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hỗn hào
hỗn hào
hỗn hống
hỗn hợp
hỗn hợp khuyến mại
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩa là :
băng sương
cốt cách , tuyết tinh thần ,
Nhị mởn nhành mềm đã xứng cân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
băng-sương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm