Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bang trưởng
bang trưởng
dt. Hội-trưởng, chủ-tịch, người cầm đầu một bang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bang trưởng
- dt. Người đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bang trưởng
dt.
Người đứng đầu một bang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bang trưởng
dt
Người đại biểu Hoa kiều thuộc một tỉnh Trung-quốc trú ngụ tại nước ta trong thời thuộc Pháp
: Thực dân Pháp dùng các bang trưởng để chi phối các Hoa kiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bang trưởng
dt. Người cầm đầu của một bang, một đoàn người Trung-hoa cư-ngụ nước ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bang trưởng
d. Người đại biểu cho Hoa kiều thuộc một tỉnh Trung Quốc tại một tỉnh hay thành phố ở Việt Nam trong thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bang trưởng
Người đứng đầu một bọn, một đoàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bàng
bàng
bàng
bàng
bàng bạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Riêng tiền đá cũng có bảy tám nghìn bạc rồi , ấy là chưa kể mấy tháng lương của hơn chục thợ , gọi từ bên Tàu sang , do ông
bang trưởng
Hải Phòng kiếm hộ cho.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bang trưởng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm