Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bành vàng
bành vàng
dt. Cái bành có nạm vàng hay sơn vàng để gác trên voi của chủ-tướng, dễ phân-biệt với các bành khác giữa trận mạc:
Ai coi lên núi mà coi, coi bà Quản-tượng cỡi voi bành vạng
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
sở thị
sở thích
sở thú
sở thuộc
sở tổn
* Tham khảo ngữ cảnh
Quan Đổng lý Quân vụ ngả mình trên ghế
bành vàng
và son , hất hàm hỏi tên bát phẩm đầy tớ già đang co ro người bên chiếc cột :
Liệu bây giờ chém còn mát tay nữa không?
Dạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bành vàng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm