Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bảo cử
bảo cử
đt. Đề cử, cử người làm việc với trách-nhiệm cụ-thể hay tinh-thần của mình. // (R) Bàu-cử. (X. Bàu-cử).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bảo cử
Nh. Bầu cử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bảo cử
Xt. Bầu-cử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bảo cử
đg. X. Bầu cử (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bảo cử
Xem chữ "bầu-cử".
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bảo dưỡng
bảo dưỡng kĩ thuật
bảo đảm
bảo đảm đường sá
bảo đảm hậu cần
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoàng Phúc được gọi về , có tâu xin
bảo cử
các thổ hào làm quan như phụ đạo Bình Nguyên là Hoàng Ngân Phong , con Tri phủ Đỗ Hy Vọng là Đỗ Cử , con Diêm vận đồng tri Thân Bí Quyết là Bá Tuân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bảo cử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm