Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bảo hộ lao động
bảo hộ lao động
Hệ thống những biện pháp, kĩ thuật, y tế, vệ sinh và pháp lí nhằm trực tiếp đảm bảo điều kiện an toàn lao động và bảo vệ sức khoẻ con người trong lao động.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bảo hộ lao động
ng
Biện pháp dùng để che chở công nhân khi làm việc được an toàn, tránh mọi tai nạn và bảo đảm được sức khoẻ
: Quần áo bảo hộ lao động.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bảo hộ lao động
Biện pháp dùng để che chở công nhân trong khi làm việc, đặc biệt là che chở công nhân phụ nữ. [thuộc
bảo hộ
]
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bảo hộ mậu dịch
bảo hộ nhân quyền
bảo kiếm
bảo kiện công
bảo lãnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy vậy , lát sau từ bếp đi lên , thấy Cừ từ buồng tắm đi ra , đầu tóc ướt rượt , nhưng vẫn trong bộ quần áo
bảo hộ lao động
cũ đang mặc , rõ là không dám động chạm đến quần áo , khăn mặt của Ðoàn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bảo hộ lao động
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm