Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bảo mệnh
bảo mệnh
Nh. Bảo mạng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bảo mệnh
tt
(H. bảo: gìn giữ; mệnh: sinh mệnh) Giữ gìn tính mệnh, tránh mọi sự nguy nan
: Ông ta là thần bảo mệnh của cháu bé mồ côi ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bảo mệnh
đg. Giữ gìn đời sống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bảo một đàng quàng một nẻo
bảo nhỏ
bảo quản
bảo sanh
bảo tàng
* Tham khảo ngữ cảnh
ảo mệnh ở trời , (24) Thương Trụ vì thế mà mất nước ; bảo trời sinh đức , Tân Mãng vì thế mà bỏ mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bảo mệnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm