Bài quan tâm
| Sài tỏ ra là người có năng lực tổ chức vừa bao quát , vừa tỉ mỉ. |
| Hiểu , trưởng ban tổ chức ”hậu trường“ phải bao quát tất cả mọi việc đã và sắp làm , cho đến ngày ”liên hoan nhẹ“. |
| Nhìn bao quát một lượt , không có bóng áo đỏ nào. |
| Bây giờ anh mới biết , từ phòng của bác sĩ nhìn ra có thể bao quát hết tình trạng của bệnh nhân nên khi có việc gì cần kíp , cần sự giúp sức của người nhà , điều dưỡng mới gọi người nhà đang túc trực quanh đấy suốt ngày đêm để kịp chạy vào. |
| Mặt phật vẫn bình thản như đang tọa trên đài sen , bao quát nhân gian bởi một nụ cười. |