Bài quan tâm
| Gã bập bẹ , run run hỏi : Mẫm... có phải Mẫm không ? Mẫm chỉ chờ có thế. |
| Không tội tình gì mà nó phải chịu đựng nỗi đau đớn ngay từ khi mới bập bẹ , gọi bố , gọi mẹ. |
| Cháu chỉ đánh vần quốc ngữ bập bẹ và đọc được con số từ một đến một trăm thôi. |
| Thế là tôi tìm một chú nhìn có vẻ thông thạo đường , bập bẹ hỏi đường lên Vaishno Devi vì chú không nói được tiếng Anh. |
| Chẳng ai ở bến xe nói được tiếng Anh , tôi bập bẹ Nepal , Nepal thì họ chỉ cho tôi một cái xe chắc phải cổ hơn Napoleon , không điều hòa , nhồi nhét gấp đôi số ghế. |