Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bập bỗng
bập bỗng
pht.
1. (Bước đi) không đều, khi cao khi thấp, không vững chắc:
bước đi bập bỗng.
2. Chập chờn, không ổn định chắc chắn:
học
với hành, cứ bập bỗng, khi khá khi kém.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bập bỗng
đgt,
tt
1. Đi loạng choạng, không vững
: Mới ốm dậy, đi còn bập bỗng.
2. Không vững chắc, còn thất thường
: Năm ấy, mùa màng bập bỗng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bập bỗng
ph. 1. Loạng choạng chưa vững.
Mới tập đi, hãy còn bập bỗng.
2. Chập chờn, không chắc chắn.
Giấc ngủ bập bỗng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bập bung
bập bùng
bập giập
bập lểu
bấtl
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lẽ vì nó sợ , và có lẽ vì đau , chim chíu đầu xuống đi bập bà
bập bỗng
, trông như một đứa trẻ lột trần vừa bị đòn đau , tìm chỗ trốn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bập bỗng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm