Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắp cày
bắp cày
dt. Cán gỗ của lưỡi cày để nắm day trở cho lưỡi cày xóc đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắp cày
dt.
Bộ phận của cày, làm bằng gỗ hoặc tre gốc, dài khoảng l,5-2m, có hình thuôn, hơi phình ở đoạn giữa, một đầu lắp vào thân cày, đầu kia buộc dây nối lên ách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắp cày
dt
Đoạn tre hay gỗ hai đầu đẽo nhỏ, một đầu lắp vào cán cày, một đầu nối với cái ách bằng sợi thừng
: To bằng cái bắp cày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắp cày
dt.Đoạn tre giữa lớn hai đầu nhỏ. một đầu nối vào dây. một đầu nối vào cán cho nặng cán cày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bắp cày
d. Đoạn tre hay gỗ, hai đầu đẽo nhỏ, một đầu lắp vào cán cày, một đầu có dây buộc để nối lên ách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bắp cày
1. Đoạn tre giữa to hai đầu nhỏ, làm nặng cho cái cán cày, một đầu nối vào cán, một đầu nối vào cái giây. 2. Tên một loài ong:
Ong bắp cày.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bắp cẳng
bắp chân
bắp chin
bắp chuối
bắp con chàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thợ cày khắp lượt dùng
bắp cày
, vai cày làm ghế ngồi , cùng nhau bàn tán bâng quơ về chuyện sưu thuế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắp cày
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm