Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bát bửu
bát bửu
dt. Tám vật quý, tám món binh-khí xưa cắm trên giá để trước bàn thờ thần hoặc trước bàn thờ ông bà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bát bửu
- tám vật quý
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bát bửu
Bát bảo:
Chiếu hoa
,
gối sách bộn bề, Cỗ đồ bát bửu mượn về chưng ra
(Lục Vân Tiên).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bát bửu
dt
(H. bát: tám; bửu: bảo, quí) Tám thứ vũ khí bằng gỗ sơn son thếp vàng để bày thờ hoặc trang trí
: Cỗ đồ bát bửu chỉnh tề chưng ra
(LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bát bửu
d. Tám thứ đồ bằng thau hoặc bằng gỗ sơn để bày thờ hoặc rước xách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bát bửu
(bảo) Đồ thờ thần có tám cái để bầy cho oai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bát chánh đạo
bát chậu
bát chiết yêu
bát chính
bát chuỳ hạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bức trần gỗ thì chạm
bát bửu
cổ đồ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bát bửu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm