Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt cặp
bắt cặp
đt. Đứng bên người khác để thành một cặp:
Bắt-cặp sắp hàng đôi
// Đi với nhân-tình:
Gặp hai đứa bắt-cặp nhởn-nhơ ngoài đường
// Giao-hợp:
Mưa nổi nước, ếch nhái bắt-cặp đầy đồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt cặp
đgt.
1
.
Kết thành đôi để đứng vào hàng hai:
Học sinh bắt cặp xếp hàng hai vào lớp.
2. (Ếch đực và cái) tìm gặp nhau:
Trời mưa
,
ếch bắt cặp.
3. (Trai gái) âu yếm nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bắt câu
bắt chạch đằng đuôi
bắt chạch trong chum
bắt chẳng được, tha làm phúc
bắt chặp
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước nay không ai dám
bắt cặp
lươn đó cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt cặp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm