Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt chợt
bắt chợt
trt. Thình-lình, bất-thần, thinh không xảy ra, không đoán trước được:
Bất chợt thấy va lù lù bước vô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt chợt
Bắt đầu biểu lộ tình cảm giữa đôi trai gái.
bắt chợt
đgt. (pht.)
Bất thình lình (gặp, thấy,nghĩ, phát hiện ra được):
bắt chợt nghĩ ra một ý hay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt chợt
trgt
Thình lình gặp, không ngờ trước
: Bắt chợt gặp một người quen ở nước ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt chợt
đg. Bắt gặp thình lình người ta đang làm việc gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bắt chuồn chuồn
bắt chuyện
bắt chước
bắt chước như khỉ
bắt cóc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đôi khi cậu Năm
bắt chợt
được tiếng hát tiếng trúc , nhưng đến bóng người áo chàm thì từ ngày vào nương , cậu chưa được thoáng một lần nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt chợt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm