Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt khoan bắt nhặt
bắt khoan bắt nhặt
Bắt bẻ, chấp nhặt từng li từng tí:
Mỗi lần cô con dâu đi đâu về muộn là bà mẹ chồng bắt khoan bắt nhặt o Hơi tí là bắt khoan bắt nhặt
o
Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bất quỳ tận mặt, bắt mời tận tay
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt khoan bắt nhặt
ng
(Khoan có nghĩa là chầm chậm; nhặt là dồn dập) Đòi hỏi phải theo lệnh từng li từng tí, một cách khắt khe
: Bắt khoan bắt nhặt đến lời, bắt quì tận mặt, bắt mời tận tay
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt khoan bắt nhặt
dt. Bắt trái bắt phải, hành-hạ:
Bắt khoan bắt nhặt đến lời. Bắt quì tận mặt, bắt mời tận tay
(Ng-Du)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bắt khoan bắt nhặt
Vạch thiếu sót từng li từng tí.
Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bắt quì tận mặt bắt mời tận tay
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bắt khoan bắt nhặt
Có ý hành hạ những người mà mình không ưa:
Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bắt quì tặn mặt, bắt mời tặn tay
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bắt khoán
bắt kiến nuôi voi
bắt lấy
bắt lẽ
bắt lính
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái đời tốt đẹp thuở xưa , đua chị , đua em ở Hà Nội , nay còn đâu ? Lại thêm cha mẹ chồng cổ lỗ ,
bắt khoan bắt nhặt
con dâu từng li từng tí.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt khoan bắt nhặt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm