Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt mồi
bắt mồi
đgt.
1. Bắt đầu gắn bó, ăn ý với nhau. 2. Cá cắn câu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt mồi
đgt
1. Nói cá đã cắn câu
: Vừa thả lưỡi câu xuống, cá mương đã bắt mồi.
2. Có vẻ bằng lòng nhận một đề nghị
: Bạn hàng mới quen mà đã bắt mồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt mồi
đg. 1. Nói cá cắn câu. 2. Bắt đầu ăn ý nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bắt mối
bắt na bắt nét
bắt nạt
bắt nạt xó bếp
bắt ne bắt nét
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Cò tưởng ông mệt mà tôi cứ đeo hỏi mãi làm ông bực , nó bèn lôi tôi đi
bắt mồi
câu cá.
Anh Danh Tốt lại lặn xuống biển theo dõi những đàn mực ống bơi và xem chúng
bắt mồi
như thế nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt mồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm