Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bát nghị
bát nghị
dt. (Pháp): Tám hạng người nếu phạm tội được hưởng đặc-ân khỏi bị khảo-tấn: nghị-thân, nghị-cố, nghị-công, nghị-hiền, nghị-năng, nghị-cần, nghị-qúy, nghị-tân (Luật nhà Lê) (Xt. Nghị).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bát nghị
dt.
Tám trường hợp được bàn xét đối với tám hạng người quyền thế trong xã hội (như quan to, họ hàng nhà vua...) khi họ phạm tội.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bát nghị
d. Tám trường hợp được bàn xét về tám hạng người được biệt đãi khi phạm tội, theo luật lệ xưa, nhất là quan sang, họ hàng nhà vua...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bát ngô
bát nhã
bát nháo
bát nháo chi khươn
bát niệm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhập nội đô đốc Lê Xí có tội , vua định công khai xử theo luật pháp , nhưng vì Xí là bề tôi cũ có công lao , đáng được hưởng luật
bát nghị
, nên chỉ bãi chức.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bát nghị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm