Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bạt phong
bạt phong
tht. Bạt gió, bị gió mạnh đưa đi:
Bạt phong long địa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bạt phong
đgt.
1. (Bị gió bão) cuốn dạt đi nơi khác. 2. Chạy cực nhanh, nhanh như gió.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bạt phong
trgt
(H. bạt: cất cao lên; phong: gió) Như bị gió cuốn đi; nhanh quá
: Chạy bạt phong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bạt phong
t. 1. Bị gió bão cuốn giạt đi nơi khác.
Thuyền đánh cá gặp bão bị bạt phong ra hải đảo.
ph. 2. Nói chạy rất nhanh.
Chạy bạt phong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bạt phong
Thuyền ở bề, ở sông bị cơn gió to giạt đi nơi khác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bạt phong hồi đầu
bạt phong long địa
bạt sơn cử đỉnh
bạt tai
bạt tê
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáng hôm sau , tôi trèo lên ngọn hoa cỏ xước , ngắm địa thế chỗ chúng tôi
bạt phong
vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bạt phong
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm