Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt rễ
bắt rễ
đt. Ra rễ, rễ bò xa:
Mít là loại cây bắt rễ rất xa
// (B) Bắt nguồn sâu, khởi sự lâu từ một nơi nào:
óc mê-tín bắt rễ từ ngàn xưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt rễ
- đgt. 1. Nói cây mới trồng đã đâm rễ: Cây mới bắt rễ, phải tưới hằng ngày 2. Đi sâu vào quần chúng: Bắt rễ vào bần cố nông.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bắt rễ
đgt.
Sâu sát gắn bó, dựa vào đó để làm cơ sở:
bắt rễ trong quần chúng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt rễ
đgt
1. Nói cây mới trồng đã đâm rễ
: Cây mới bắt rễ, phải tưới hằng ngày.
2. Đi sâu vào quần chúng
: Bắt rễ vào bần cố nông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt rễ
đg. Bắt liên lạc với những phần tử cốt cán tích cực ở nông thôn (rễ) trong phong trào phát động quần chúng thời kì cải cách ruộng đất, để tổ chức và lãnh đạo nông dân đấu tranh chống địa chủ và cường hào gian ác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bắt tay
bắt tận tay day tận cánh
bắt tận tay day tận tóc
bắt-tê
bắt thăm
* Tham khảo ngữ cảnh
Một không khí bình lặng tưởng như đã
bắt rễ
vào đời sống và mãi mãi như thế hoá ra cũng có lúc bị đẩy vào quá khứ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt rễ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm